Tìm thấy 261 hồ sơ cho “Cao Hữu Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Cao Hữu Thí Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/2/1949 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Hữu Thỉ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Hữu Hoán Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 15/11/1950 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Hữu Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Hùng Nô - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Hữu Ruối Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao văn Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/05/1969 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Cao Hữu An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1979 Quê quán: Lạc Ngọc - Khương Nghi - Thanh Hóa Đơn vị: D 27 - F 72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Hữu Độ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1/1963 Quê quán: Ngoạ Cương - Cảnh Hoá - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C4D959QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Hữu Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Xuân Lệ - Cao Lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: TT. Nguyễn Bình - Cao Lạng - Cao Bằng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Hữu Nghiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Dân công Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Hữu Hựu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/3/1968 Quê quán: Trần Cao - Phù Cừ - Hưng Yên Đơn vị: C15 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Phú Hữu - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/08/1979 Quê quán: Cao Hóa - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: E8 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lý Hữu Thái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/03/1969 Quê quán: Lê Lợi - Thạnh An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Diện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hỏng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/01/1971 Quê quán: Vân Mọng - Văn Quán - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 172 · Hàng 14 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.