Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Cao Hồng Lan”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Hồng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Bình Giã - Cao Lạng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hỏng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Vân Mọng - Văn Quán - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/1/1970 Quê quán: Quốc Dân - Quảng Yên - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Hồng Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Cạnh Tiến - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Đức Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Hồng Thái - Văn Lãng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Viết Hỷ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Hồng Long - Văn Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Triệu Nháy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/1969 Quê quán: Hồng Thái - Văn Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Bộ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Hồng Thái - Yên Lãng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Huy Đông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1970 Quê quán: Hồng Phong - Văn Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Viết Sòi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Hồng Đài - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/4/1970 Quê quán: Hồng Định - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1969 Quê quán: Hồng Định - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Hồng Thái - Bình Giả - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lục Văn Phùi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/10/1972 Quê quán: Hồng Đinh - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/12/1968 Quê quán: Hồng Định - Quảng Hà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Hồng Sơn - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Công Trường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/8/1967 Quê quán: Hồng Định - Quảng Uyên - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Quang Khánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/12/1969 Quê quán: Hồng Việt - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.