Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Cao Hồng Lan”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bế Hồng Giang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Trùng Quán - Văn Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Cao Thị Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu G1 Xem chi tiết →
  3. Lăng Minh Sỷ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/2/1970 Quê quán: Hồng Thái - Văn Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Ngô Bá Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1973 Quê quán: Đức Hồng, Cao Lạng, Cao Lạng Đơn vị: C1 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lý Xuân Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/04/1969 Quê quán: Thắng lợi - Hạ Lang - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Sáu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Vũ Lễ - Bắc Sơn - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Hỏng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/01/1971 Quê quán: Vân Mọng - Văn Quán - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vi Văn Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/01/1970 Quê quán: Quốc Dân - Quảng Yên - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lăng Đại Mao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Hồng Thái - Bình Gia - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Dương Hồng Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1984 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 519 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Hồ Hồng Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 495 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1984 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 528 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1078 · Khu 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 476 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Phan Vũ Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1985 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 530 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 726 · Khu 5 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 693 · Khu 5 Xem chi tiết →
  18. Đặng Hồng Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1985 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 390 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Vi Triệu Nháy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Hồng Thái - Văn Lảng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vi Văn Bộ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/07/1972 Quê quán: Hồng Thái - Yên Lãng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Hồng Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cẩm Phả- Cẩm Thủy- Hy sinh: 23/6/1974