Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Cao Duy Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cao Duy Thường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/12/1952 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Duy Cao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/05/1971 Quê quán: Đại Đồng - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Cao Duy Hưng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu G Xem chi tiết →
  4. Trần Duy Cao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1971 Quê quán: Đại Đồng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 74 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  6. Trần Duy Động Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Cao Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1978 Quê quán: Bình Thạnh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: C2 - Tỉnh đội Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1969 Quê quán: Hoành Đông - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Duy Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Lĩnh - Chi Lăng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Duy Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Đồng Lĩnh - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Cao Nớng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Duy Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 123 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 372 Xem chi tiết →
  14. Phạm Duy Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 348 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Duy Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 350 Xem chi tiết →
  16. Đào Duy Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1121 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Duy Đông Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Vũ Phúc, Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 08/2/1973 Mai táng ban đầu: ,