Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Cao Đức Thản”.

  1. Cao Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Cao Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Cao Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Cao Đức Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  5. Cao Đức Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C19 E157 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Đức Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bình Lộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/12/1971 Mai táng ban đầu: Cạnh nhà ma Làng Reng, K5 - Gia Lai
  2. Cao Đức Thản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bình Lộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/12/1971 Cạnh nhà ma Làng Reng, K5 Gia Lai