Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Cao Đại Quân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Cao Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1960 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 145 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn đăng Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1985 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  5. Cao Quý Luôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 131 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Cao Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nông Văn Rộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Đại Tiến - QuảngHoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Tháo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/02/1978 Quê quán: Đại Tiến - Quang Hoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đàm Văn Sáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Hồng Đại - Quảng Hoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Cao Dũng Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 112 Xem chi tiết →
  12. Chu Viết Sòi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Hồng Đài - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hứa Văn Nhật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1970 Quê quán: Đại An - Văn Quán - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Tuồng Đại - Quãng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C3 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Cao Văn Mỗn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 214 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Võ Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Cao Văn Mai Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 3/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 Quê quán: Đại Phước - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 Quê quán: Đại Phước - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Tô Văn Lạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1968 Quê quán: Số1 Cao Đài, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Đại Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 16/11/1965 Suối Mơ, Khu 5, Gia Lai