Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Cao Đại Quân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cao Quang Thử Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D1 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đại Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Vĩnh Quang - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1977 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Cáo Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 27/5/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 98 Xem chi tiết →
  4. Trần Duy Cao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/05/1971 Quê quán: Đại Đồng - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Cao Xuân Hoè Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/7/1970 Quê quán: Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Duy Cao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1971 Quê quán: Đại Đồng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lăng Đại Mao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Hồng Thái - Bình Gia - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nông Văn Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Hồng Nam - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Cao Ngạn - Đồng Hỹ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đinh Đại Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Cầu Khánh - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Cao Giống Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 3 · Lô III Xem chi tiết →
  12. Tô Văn Lạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/12/1968 Quê quán: Số1 Cao Đài Hà Nội, Số1 Cao Đài Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Cao Kỳ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  14. Cao Sở Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  15. Cao Sư Hướng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Xê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Cao Xuân Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Kiều Cao Đàm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Trần Cao Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Cao Vân Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Đại Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 16/11/1965 Suối Mơ, Khu 5, Gia Lai