Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Cao Đăng Cường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đăng Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Cao bình - Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Cao Đăng Huân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Cao Đăng Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Cao Đăng Lân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/1/1953 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 174 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  5. Cao Đăng Thư Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/9/1949 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  6. Cao Đăng Văn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/2/1954 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 176 · Hàng 22 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Đăng Cường D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Diễn Thọ, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 23/02/1972 Mai táng ban đầu: (49-86)07 Breng 1/50000
  2. Cao Đăng Cường D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Diễn Thọ, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 23/02/1972 Mai táng ban đầu: (49-86)07 Breng 1/50000