Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Cao Đông Sinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cao Văn Sinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/6/1947 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 50 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1974 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1130 · Khu 8 Xem chi tiết →
  4. Trương Ngọc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1982 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 349 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1160 Xem chi tiết →
  6. Trường Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1285 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2223 Xem chi tiết →
  8. Lê Hy Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 717 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Vi Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 162 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn tấn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 988 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Đông Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · 181 khu Lò Rèn - Đông Đăng - Văn Lãng Hy sinh: 26/10/1969 Mai táng ban đầu: Tây Bắc. Làng Bùi, H4, Gia Lai