Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Cao Đình Châu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cao Văn Hà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 31 Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Hưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 54 Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Hộ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 33 Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Khôi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 46 Xem chi tiết →
  6. Cao Văn Mạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 21 Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Nhuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 19 Xem chi tiết →
  8. Cao Văn Phái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Toản Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 67 Xem chi tiết →
  10. Cao Văn Tung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 53 Xem chi tiết →
  11. Cao Văn Vĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 70 Xem chi tiết →
  12. Cao Văn Đãng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 26 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cao Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Cao Đắc Khánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Cao Đinh Khởi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/1969 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Cao Sở Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1/11/1931 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Cao Thiếp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Cao Thả Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Cao Xuyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đỗ Đình Thao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/12/1972 Quê quán: Cao Hưng, Cao Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Đình Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Gát - Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 8/6/1968 Mai táng ban đầu: Làng Nghe Ngó, khu 4 - Gia Lai
  2. Cao Đình Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm Gát- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 6/6/1968
  3. Cao Đình Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - Ba Đình- Hy sinh: 6/8/1966