Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Cao Đình Châu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Cao Bá Định Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Đình Vận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/6/1978 Quê quán: Đội 7-Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4515 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1966 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Đình Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Cào Đình úc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Cao Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1979 Quê quán: Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D418 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 41 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Văn Hạp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Cao Đình Vận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Đội 7 - Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lăng Văn Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Đề Thám - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Quốc Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Cao Thế Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Cao Văn Ban Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Cao Văn Bao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Cao Văn Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Cao Văn Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Cao Văn Dục Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 7 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Cao Đình Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Gát - Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 8/6/1968 Mai táng ban đầu: Làng Nghe Ngó, khu 4 - Gia Lai
- Cao Đình Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm Gát- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 6/6/1968
- Cao Đình Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - Ba Đình- Hy sinh: 6/8/1966