Tìm thấy 4.804 hồ sơ cho “Can”.

  1. Nguyễn Minh Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 214 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 104 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 322 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1971 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 556 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Xã Thanh Phong, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 28 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 726 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
  2. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  4. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  5. Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
→ Xem cả 726 người trong các danh sách