Tìm thấy 369 hồ sơ cho “Cam Văn Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn ầm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1971 Quê quán: Ngọc Vừng - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tố Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Rừng Thông - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Rừng Thông - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tố Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/04/1975 Quê quán: Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tạ Văn Can Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bích Dân - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Bình Dân - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Bộ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 01/03/1963 Quê quán: Cẩm Giang - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: C1/33 Gò Dầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Văn Chấn - Thị Xã Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mạc Văn Cẩm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Bắc Hải - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Cẩm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Đông Quang - Lộc Bình - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cẩm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Tân Lập - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- PHẠM VĂN THÔNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1984 Quê quán: Ba Ngòi, Cam Ranh, Cam Ranh Đơn vị: Thượng sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRỊNH HỒNG DŨNG Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1980 Quê quán: Ba Ngòi, Cam Ranh, Cam Ranh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhã Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Cẩm La - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Cửa Ông - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Cửa ông - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Mạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1970 Quê quán: Cộng Hoà - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: BT106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Can Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Bích Dân - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Bình Dân - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.