Tìm thấy 369 hồ sơ cho “Cam Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hạ Long - Hòn Gai - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thiệt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Thôn 4 Cẩm Thanh - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Đúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hỳ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hỷ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cộng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vỵ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đán Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Huân Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Vạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hứa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Khà Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cam Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Gia Biên- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1, 2giờ về nam