Tìm thấy 369 hồ sơ cho “Cam Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lâm Văn Tư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1967 Quê quán: Phương Xá - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ngoại Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/05/1969 Quê quán: Phú lạc - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Dân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1/1978 Quê quán: Long Xuyên - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Cẩm Nam - TX Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/06/1974 Quê quán: Điêu Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Thanh Gia Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/05/1974 Quê quán: Gia Cẩm - Vĩnh Phúc Đơn vị: C12-D9-E66-F10 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Quyết tiến-Tuy Lộc - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3592 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Xuân Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Vạn phúc - Đội cấm - Quaận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Sa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Cẩm An - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Cơ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Cẩm An - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Song Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1978 Quê quán: Lại Cánh - Cẩm Bình - Hải Dương Đơn vị: C13 D 9 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Đồng Cống - Bình Dân - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: D1 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Cẩm Xá - Mỹ Hào - Hưng Yên Đơn vị: C7 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Xuân Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Vạn phúc-Đội cấm - Quận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2113 Xem chi tiết →
  18. Dư Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cam Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Gia Biên- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1, 2giờ về nam