Tìm thấy 369 hồ sơ cho “Cam Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Lâm Cam - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/06/1970 Quê quán: Cẩm Thủy - Mỹ Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Cẩm Yên - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tươi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Kim Giang - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Hương Lung - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/09/1978 Quê quán: Đồng lập - Cam Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Kim Giang - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nại Văn Xin Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/03/1975 Quê quán: Cẩm Sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/11/1977 Quê quán: Cát Trù - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cẩn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Tam Sơn - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Cẩm Xá - Mỹ Hào - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Thanh Bình - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Song Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Lại Cánh - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/06/1974 Quê quán: Điêu Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Cương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Cùng Khê - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Vẽ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đức Khởi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Văn Cẩm - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trần Thực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: An ninh - Văn húc - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1969 Quê quán: Hiền Đa - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cam Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Gia Biên- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1, 2giờ về nam