Tìm thấy 351 hồ sơ cho “Cam Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Tiên Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Công Sự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/12/1973 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: An Ninh T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Ninh Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  4. TRẦN CỌT Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/1/1984 Quê quán: Cam Ranh, Khánh Hòa, Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thúy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D8 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 Quê quán: Cẩm Giang - Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2405 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Huy Thông Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/10/1988 Quê quán: Cẩm Vân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3818 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/06/1978 Quê quán: Cẩm Văn, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Cẩm Hưng, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Cẩm Bình, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Cẩm định, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Cẩm Sơn, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. TRẦN VĂN THÌN Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/6/1978 Quê quán: CẨM MỸ, CẨM XUYÊN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D3 - E1 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-179 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN VĂN THÌN
  14. Đỗ Văn Nghề Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: án Cẩm, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Thôn trung - Cẩm đông - Cẩm Giàng - Hải Dương Đơn vị: C5 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Cẩm Khê, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  18. Cao Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  19. Chu Văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Mìn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Cẩm đàm - Sơn Động - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2354 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cam Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Gia Biên- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1, 2giờ về nam