Tìm thấy 369 hồ sơ cho “Cam Văn Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: Cầu Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/09/1979 Quê quán: Cẩm chế - Thạch Hà - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nhâm Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Cẩm chế - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/08/1980 Quê quán: Châu cam - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Thô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Cẩm chế - Thanh Hà - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Trị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/08/1974 Quê quán: Tiên Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Trị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Tiên Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Tiên Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Tiên Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Công Sự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/12/1973 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: An Ninh T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Ninh Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- TRẦN CỌT Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/1/1984 Quê quán: Cam Ranh, Khánh Hòa, Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Thôn trung - Cẩm đông - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thúy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D8 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thợ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Bích Dân- Cẩm Phả- Quảng Ninh Đơn vị: Phòng Tham mưu An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 169 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 Quê quán: Cẩm Giang - Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2405 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nghề Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: án Cẩm - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2516 Xem chi tiết →
- Trịnh Huy Thông Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/10/1988 Quê quán: Cẩm Vân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3818 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/06/1978 Quê quán: Cẩm Văn, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Cẩm Hưng, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.