Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.
- Võ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 148 · Hàng 5 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Châu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42076 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Lâm Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Châu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Chạu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Vũ Đoàn Châu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Vỏ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1962 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 336 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- bùi trọng châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 108 · Hàng 6 · Khu a Xem chi tiết →
- châu n công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: hương vân, Xã Hương Vân, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 36 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- châu thị xoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
- châu v tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: hương vân, Xã Hương Vân, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- châu văn anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: hương phong, Xã Hương Phong, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- châu văn duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: hương phong, Xã Hương Phong, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- hồ ngọc châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/ An táng tại: Quãng Lợi, Xã Quảng Lợi, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Xem chi tiết →
Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
- Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
- Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,