Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.
- Trương Châu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Trương Châu Thiện Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/9/1973 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Hồng Châu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 198 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 551 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Cháu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/2/1949 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 106 Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 433 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 491 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1/1954 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: 28/ Ngày hy sinh: 6/12/1974 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Châu Thành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hải Châu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1984 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Chính Tâm, Xã Chính Tâm, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Minh Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 306 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1980 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 279 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
- Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
- Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,