Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.

  1. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/7/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1136 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 71 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42174 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 637 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 184 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/3/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 366 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/9/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42041 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 155 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 33 · Lô 19 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 4 · Lô 33 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng 3G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →

Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
  4. Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
  5. Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 767 người trong các danh sách