Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.
- Nguyễn Thị Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 40 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Châu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Từ Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 266 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 561 · Lô B · Khu APhước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 282 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 155 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 142 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 207 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 345 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 41 · Khu 3 Xem chi tiết →
Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
- Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
- Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,