Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.

  1. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Trương Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1977 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Trương Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Trương Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Châu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Võ Hùng Châu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  10. Võ Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đinh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1992 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 193 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
  13. Đoàn Đình Châu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Đặng Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Đặng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Đặng Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đỗ Thành Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/2/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. ... Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Bùi Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
  4. Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
  5. Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 767 người trong các danh sách