Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.

  1. Lê Văn Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 26 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 77 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Lê Ân Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lương Châu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 440 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Lương Ngọc Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lương Thành Châu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/8/1956 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Lều Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Ma Đại Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 251 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Mai Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/2/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu K2 Xem chi tiết →
  15. Mai Ngọc Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Mai Xuân Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Mùi Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 56 · Hàng 10 · Khu bên trái Xem chi tiết →
  20. NGuyễn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
  4. Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
  5. Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 767 người trong các danh sách