Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.

  1. Nguyễn Châu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1976 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1976 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/11/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 522 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 27 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 56 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn ngọc Châu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/12/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Ngô Minh Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Ngô Qúy Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Phan Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1952 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phan Châu Khanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phan Châu Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
  4. Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
  5. Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 767 người trong các danh sách