Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.
- Châu Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Châu Thị Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Châu Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 177 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Châu Thị Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Châu Thị Thu Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Châu Thị Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 248 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Châu Thọ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/4/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Châu Trọng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Châu Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 183 · Hàng 5 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Châu Tương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 182 · Hàng 5 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Châu Tấn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1971 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 16 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Châu Tấn Kiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 288 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Châu Tấn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1963 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 40 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Châu Tấn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1963 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 86 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Châu Viết Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Châu Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 578 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
- Châu Văn Ba Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/1/1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Châu Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 44 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
- Châu Văn Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 33 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Châu Văn Bé Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/7/1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 71 Xem chi tiết →
Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
- Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
- Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,