Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.
- Châu Ngọc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1963 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Châu Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Châu Nhuệ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Châu Phal Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
- Châu Phi Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Châu Phùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Châu Phương Kiều Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/1/1986 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Châu Phước Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1986 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 29 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Châu Pon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Châu Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Châu Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu S Xem chi tiết →
- Châu Sách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/6/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Châu Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Châu Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 133 Xem chi tiết →
- Châu Thuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Châu Thành Lạc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
- Châu Thành Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 505 Xem chi tiết →
- Châu Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1837 · Lô 9 Xem chi tiết →
Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
- Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
- Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,