Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.
- Châu Hoàng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 169 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Châu Hậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu S Xem chi tiết →
- Châu Khương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Châu Lại Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 258 · Hàng 9 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Châu Lừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
- Châu Minh Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 144 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Châu Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Châu Minh Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1987 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Châu Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 237 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Châu Mã Lăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Châu Một Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/12/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 138 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1949 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 466 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
- Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
- Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,