Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.

  1. Bùi Châu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng k6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Bùi Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Bùi Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1951 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Châu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 66 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 209 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  8. Bùi Đức Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04-07-1969 Quê quán: X. Vĩnh, X. Thủy - Hà Nam Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Bùi Đức Châu
  9. CHâu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1951 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Cao Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 89 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  11. Cao Xuân Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Chau Vây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Châu Anh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c11 Xem chi tiết →
  14. Châu Ba Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Châu Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Châu Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 34 · Hàng D5 · Lô B3 Xem chi tiết →
  17. Châu Công Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 34 · Lô Q · Khu Q Xem chi tiết →
  18. Châu Công Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 201 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  19. Châu Hoài Lâm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Châu Hoài Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
  4. Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
  5. Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 767 người trong các danh sách