Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.

  1. Tống Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1946 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 797 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  2. Võ Châu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/1/1951 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Võ Châu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Võ Thanh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1988 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Võ Thành Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1953 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Võ Thị Cháu Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Võ Thị Cháu Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Võ Thị Cháu Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Võ Thị Cháu Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 167 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 167 · Hàng 3 · Khu III Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng Đ · Lô 70 · Khu B6 Xem chi tiết →
  15. Vũ Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 128 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Vũ Ngọc Châu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Vũ văn Châu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. mai châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Khu b Xem chi tiết →

Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
  4. Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
  5. Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 767 người trong các danh sách