Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.

  1. Châu Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Châu Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Châu Ngọc Mua Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/4/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Châu Thị Quyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 632 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
  5. Châu Thức Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  6. Châu Văn Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/5/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Châu Văn Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  8. Châu út Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  9. Dương Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Dương Châu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 181 · Hàng 16 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Dương Quang Châu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 518 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Hồng Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 553 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lâm Minh Châu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Mai Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Mai Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Châu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê văn Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lương Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
  4. Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
  5. Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 767 người trong các danh sách