Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.
- Phạm Châu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1963 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 44 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Lô 80 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Châu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 103 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Phạm Quế Châu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1946 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1219 · Khu 12 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 41 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1946 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Giao Hoà, Xã Giao Hòa, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
- Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
- Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,