Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.

  1. Dương Châu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Dương Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Dương Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng I · Lô 139 · Khu B11 Xem chi tiết →
  4. Dương Đình Châu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Hoàng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thị Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thị Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Tiến Chấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Hoàng Tiến Chấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Châu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Châu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô 185 · Khu B15 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 393 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Châu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/4/1956 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 5 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 168 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Hà Châu Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng D · Lô 159 · Khu B13 Xem chi tiết →
  17. Hà Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1952 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Hồ Thị Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1978 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
  4. Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
  5. Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 767 người trong các danh sách