Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.
- Châu Văn Thích Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 287 · Lô 17 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Châu Văn Thưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Châu Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1958 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng D · Lô 69 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Châu Văn To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 36 · Khu B Xem chi tiết →
- Châu Văn Trình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Châu Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng U · Lô 89 · Khu B7 Xem chi tiết →
- Châu Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 655 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Châu Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1988 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng U · Lô 14 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Châu Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng K · Lô 60 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Châu Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 20 Xem chi tiết →
- Châu Văn Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1966 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Châu Văn Xem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 261 · Hàng 9 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Châu Văn Xẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Châu Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng K · Lô 189 · Khu A15 Xem chi tiết →
- Châu Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 37 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Châu văn Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1974 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Châu văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Châu Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 232 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Châu Đụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Ddặng Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng D · Lô 183 · Khu A15 Xem chi tiết →
Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
- Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
- Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,