Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.
- Châu Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 41 · Khu A Xem chi tiết →
- Châu Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Châu Văn Lòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Châu Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Châu Văn Mền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng A · Lô 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Châu Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Châu Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng C · Lô 133 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Châu Văn Nuôi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
- Châu Văn Náo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Châu Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng K · Lô 85 · Khu B7 Xem chi tiết →
- Châu Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng H · Lô 108 · Khu B9 Xem chi tiết →
- Châu Văn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Châu Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Châu Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng G · Lô 187 · Khu B15 Xem chi tiết →
- Châu Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1974 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Châu Văn Săng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Châu Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 77 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Châu Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng B · Lô 92 · Khu B8 Xem chi tiết →
- Châu Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1971 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 118 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Châu Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 83 · Khu B7 Xem chi tiết →
Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
- Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
- Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,