Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.

  1. Châu Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng B · Lô 131 · Khu A11 Xem chi tiết →
  2. Châu Văn Bồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Châu Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Châu Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Châu Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 40 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Châu Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 35 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Châu Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng E · Lô 31 · Khu B3 Xem chi tiết →
  8. Châu Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1965 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Châu Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 37 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Châu Văn Dưỡng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 238 · Lô 14 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Châu Văn Dứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1960 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 504 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  12. Châu Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Hưng Phong, Xã Hưng Phong, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Châu Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng H · Lô 138 · Khu B11 Xem chi tiết →
  14. Châu Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Lô 25 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Châu Văn Hộp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng H · Lô 138 · Khu B11 Xem chi tiết →
  16. Châu Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1962 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Châu Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu C1 Xem chi tiết →
  18. Châu Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng L · Lô 86 · Khu A7 Xem chi tiết →
  19. Châu Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng K · Lô 85 · Khu B7 Xem chi tiết →
  20. Châu Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng H · Lô 108 · Khu B9 Xem chi tiết →

Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
  4. Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
  5. Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 767 người trong các danh sách