Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.
- Châu Sol Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Châu Sum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 287 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Châu Sáu Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng I · Lô 188 · Khu A15 Xem chi tiết →
- Châu Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Châu Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng N · Lô 23 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Châu Thành Ai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Châu Thành Ai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Châu Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 132 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Châu Thị Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 40 · Khu B Xem chi tiết →
- Châu Thị Kiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Châu Thị Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Châu Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1958 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng B · Lô 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Châu Tá Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 204 Xem chi tiết →
- Châu Vô Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Châu Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Lô 65 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Châu Văn Biếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1979 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Châu Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng C · Lô 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Châu Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 574 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Châu Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1963 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Châu Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
- Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
- Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,