Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.
- Châu Hường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Châu Hồng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng K · Lô 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Châu Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 178 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Châu Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 120 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Châu Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 28 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
- Châu Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 123 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Châu Minh Húa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng N · Lô 23 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Châu Minh Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 23 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Châu Minh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Châu Nguyên Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1987 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 41 · Khu A Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1949 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng B · Lô 27 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Châu Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 121 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Châu Oang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h21 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Châu Phùng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 29/7/1947 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Châu Phước A Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Châu Phước Trâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Châu Quang Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Châu Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 288 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
- Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
- Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,