Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.

  1. Trần Thị Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 Quê quán: Tự Lập, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: C9 - D10 - E66 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C8 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Văn Châu
  5. Trầnh Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Võ Thành Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1965 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 28 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Út Châu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Út Châu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Đ/c Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 47 Xem chi tiết →
  13. Đinh Châu Trọng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 358 Xem chi tiết →
  14. Đinh Phước Châu Năm sinh: 1/8/ Ngày hy sinh: 30/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Châu Đáo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Đoàn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 15 · Lô P Xem chi tiết →
  17. Đoàn văn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đàm Long Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang An Châu, Huyện Sơn Động, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Đặng Châu Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
  4. Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
  5. Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 767 người trong các danh sách