Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.

  1. Hồ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lâm Châu Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Lâm Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồ Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1986 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phượng Châu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1973 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2907 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1984 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phan Ng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1953 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 57 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
  4. Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
  5. Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 767 người trong các danh sách