Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.
- Châu Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2462 · Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Châu thị Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1947 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Châu văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Châu văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B 1 Xem chi tiết →
- Châu văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Châu văn Phép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Châu văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1977 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Châu văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Châu văn Xía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Châu văn Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Châu Đ. Đương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Châu Đe Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Dương Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Dương Văn Chấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1956 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 503 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Đình Cháu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C102 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Giáp Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Châu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/6/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Huỳnh Châu Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1956 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1803 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
- Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
- Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,