Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.

  1. Châu Vô Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Châu Văn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 291 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Châu Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1989 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Châu Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Châu Văn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Châu Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Châu Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 8 Xem chi tiết →
  8. Châu Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Châu Văn Kịp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 33 Xem chi tiết →
  10. Châu Văn Lé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Châu Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Châu Văn Lỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1962 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Châu Văn Mưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1961 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Châu Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1984 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 539 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Châu Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 18 Xem chi tiết →
  16. Châu Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng H27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Châu Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Châu Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 640 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Châu Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 405 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Châu Văn Yà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
  4. Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
  5. Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 767 người trong các danh sách