Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.
- Châu Hoàng Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Châu Hồng Hấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Châu Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Châu Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1962 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A 2 Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 137 Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Chung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 78 Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Cần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 206 Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 211 Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Cữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 191 Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Diện Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 90 Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 207 Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 190 Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 230 Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 117 Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Liền Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Lộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Minh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 167 Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 229 Xem chi tiết →
Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
- Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
- Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,