Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.

  1. TRần Châu Long Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/7/1950 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  2. Thái Văn Châu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/12/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trương Quang Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1965 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 68 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Trần Châu Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Trần Châu Long Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/7/1980 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  9. Trần Kiếm Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1963 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/5/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1979 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 Xem chi tiết →
  15. Trần Tho Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Thế Châu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  17. Trần Trọng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1971 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Tấn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Trần Viết Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 23 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1978 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 230 · Khu 9A Xem chi tiết →

Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
  4. Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
  5. Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 767 người trong các danh sách