Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.

  1. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 86 · Khu 4B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1978 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1973 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn minh Châu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 295 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn quang Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 511 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Thanh Đồng, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Châu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn đại Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1950 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Bửu Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1991 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  14. Ngô Đình Châu Năm sinh: 20/1944 Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nông văn Chầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  16. Phan Bá Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Phan Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 118 Xem chi tiết →
  18. Phan Châu Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Phan Châu Tân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/5/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Phan Sỹ Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 13 Xem chi tiết →

Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
  4. Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
  5. Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 767 người trong các danh sách