Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.

  1. Nguyễn Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 183 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Châu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Lô H Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Châu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 61 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 77 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Châu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1981 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Châu ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1963 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 337 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 84 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 178 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1983 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/4/1981 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a1 Xem chi tiết →

Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
  4. Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
  5. Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 767 người trong các danh sách