Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.

  1. Châu Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  2. Châu Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 577 · Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Châu Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Châu Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1965 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Châu Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1971 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Châu Văn Đặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 264 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Châu Văn Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1963 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Châu Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 15 Xem chi tiết →
  9. Châu Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 13 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Châu Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1959 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Dương Châu Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Dương Minh Châu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  13. Dương Phước Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Công Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thanh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1973 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thị Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 265 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 56 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1949 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 415 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Châu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
  4. Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
  5. Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 767 người trong các danh sách