Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.

  1. Châu Thanh Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1960 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Châu Thiệt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/8/1955 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 87 Xem chi tiết →
  3. Châu Thìn Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 25/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 105 Xem chi tiết →
  4. Châu Thông Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Châu Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 114 Xem chi tiết →
  6. Châu Thị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Châu Thị Chuối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1969 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Châu Thị Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1951 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 466 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Châu Thị Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1965 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Châu Thị Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1970 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Châu Thị Thơm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Châu Thị Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 430 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Châu Thời Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 48 Xem chi tiết →
  14. Châu Tra Lâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Châu Trạng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/6/1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 83 Xem chi tiết →
  16. Châu Tửu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/5/1946 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Châu Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 388 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Châu Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Châu Văn Ché Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 209 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Châu Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →

Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
  4. Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
  5. Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 767 người trong các danh sách