Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.
- Châu Văn Cheo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Châu Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 331 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Châu Văn Nên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b1 Xem chi tiết →
- Châu Văn Phán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 16 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Châu Văn Phê Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a11 Xem chi tiết →
- Châu Văn Thân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 466 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Hồ Viết Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/6/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Minh Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/12/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Châu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Minh Châu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Xuân Châu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a20 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Châu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Châu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Châu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/11/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c28 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trác Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 730 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
- Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
- Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,