Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.

  1. Đinh Ngọc Châu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đặng Châu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 284 Xem chi tiết →
  5. Đặng Hải Châu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/9/1983 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Đỗ Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 681 · Hàng 15 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 183 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Minh Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 240 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Châu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Bùi Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Bùi Duy Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 194 Xem chi tiết →
  13. Bùi Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 180 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Quốc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 21 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Châu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/4/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Cao Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Cao Xuân Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Chau Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  20. Chau Sa Ra Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1987 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 162 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
  4. Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
  5. Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 767 người trong các danh sách