Tìm thấy 3.590 hồ sơ cho “CHÂU”.

  1. Mai Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Long - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Châu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/12/1963 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Châu Trân Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 17/7/1948 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 Quê quán: Sơn Bình - Sông Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoài Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: L.Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D6 - E46 - F1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Châu Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 7/11/1948 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1983 Quê quán: Hoà Hiếu - TX Thái Hoà - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1981 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/12/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K15 - Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Cháu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/05/1968 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Châu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 17/6/1949 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Ngô Đức Châu Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 15/8/1948 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Công binh xưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phan Châu Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 Quê quán: Hương Đồng - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phan Châu Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 Quê quán: Hương Đồng - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Hồng Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Hoa Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Minh Châu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 07/09/1967 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. TRƯƠNG CHẦU Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 23/01/1948 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Công an mật An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →

Còn 775 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
  4. Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
  5. Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 775 người trong các danh sách